Nâng cao · Mức C · Bài 2

Chu vi và diện tích

Mục tiêu: Chọn hình chữ nhật hoặc hình tròn, nhập kích thước, mèo tính và nói chu vi, diện tích đã làm tròn.

Em sẽ học gì

  • Nội dung trong bài: phân biệt hằng và biến.
  • Viết biểu thức toán bằng các khối lồng nhau.
  • Làm tròn kết quả, và trình bày kết quả cho rõ ràng.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt: bấm cờ xanh để chạy thử.
158

Bài làm như sau. Chọn nhóm Biến số, bấm Tạo một biến, đặt tên là PI, viết hoa: số pi. Tạo biến dai: chiều dài. Biến rong: chiều rộng. Biến r: bán kính. Biến cv: chu vi. Và biến dt: diện tích.

Bước 1

Việc cần làm: đặt hằng PI. Hỏi chọn hình. Chữ nhật: hỏi dài, rộng rồi tính. Tròn: hỏi bán kính rồi tính. Làm tròn và nói kết quả.

258

Sơ đồ khối ở khung bên phải. Đầu tiên đặt hằng PI bằng 3 chấm 14, rồi hỏi người dùng chọn hình gì. Trả lời 1 là hình chữ nhật: nhập dài, rộng, rồi tính chu vi cv và diện tích dt. Nếu không là hình tròn: nhập bán kính r, rồi tính cv và dt theo PI. Cuối cùng, làm tròn cv và dt, rồi nói kết quả.

Bước 2
358

Chọn nhóm Sự kiện, kéo khối: Khi bấm vào cờ xanh,

Bước 3
458

Chọn nhóm Biến số, gắn khối đặt biến thành, chọn PI, gõ 3 chấm 14. Trong Scratch, dấu thập phân là dấu chấm.

Giải thích: PI là một hằng: giá trị được đặt một lần ở đầu chương trình, sau đó không thay đổi nữa. Ta viết hoa tên hằng để dễ nhận ra. Còn biến thì thay đổi theo dữ liệu nhập.

Bước 4
558

Chọn nhóm Cảm biến, gắn khối hỏi và đợi, gõ: Hình gì? 1 là chữ nhật, 2 là tròn.

Bước 5
658

Chọn nhóm Điều khiển, gắn khối nếu thì, nếu không thì,

Bước 6
758

điều kiện là phép so sánh bằng, trong nhóm Các phép toán, bên phải gõ 1,

Bước 7
858

bên trái thả khối câu trả lời, trong nhóm Cảm biến: trả lời 1 thì tính hình chữ nhật, nếu không thì tính hình tròn.

Bước 8
958

Nhánh trên, hình chữ nhật: khối hỏi và đợi, gõ: Chiều dài?

Bước 9
1058

rồi khối đặt biến thành, trong nhóm Biến số, chọn dai,

Bước 10
1158

thả khối câu trả lời, trong nhóm Cảm biến, vào ô giá trị.

Bước 11
1258

Khối hỏi và đợi thứ hai, gõ: Chiều rộng?

Bước 12
1358

khối đặt biến thành, chọn rong,

Bước 13
1458

thả khối câu trả lời vào ô giá trị.

Bước 14
1558

Tính chu vi: thêm khối đặt biến thành, chọn cv.

Bước 15
1658

Chu vi bằng dài cộng rộng, tất cả nhân 2. Phép cộng phải tính trước, nên ta dựng nó trước, ở chỗ trống bên dưới.

Bước 16
1758

Lấy khối phép cộng, trong nhóm Các phép toán, đặt ra chỗ trống,

Bước 17
1858

ô bên phải thả biến rong, trong nhóm Biến số,

Bước 18
1958

ô bên trái thả biến dai.

Bước 19
2058

Lấy khối phép nhân, trong nhóm Các phép toán, đặt bên dưới, ô bên phải gõ 2, rồi kéo cả khối dài cộng rộng vào ô bên trái của phép nhân. Cuối cùng kéo cả biểu thức vào ô giá trị của khối đặt cv.

Giải thích: Khối nằm bên trong được tính trước, giống như dấu ngoặc trong toán học: dài cộng rộng trước, rồi mới nhân 2.

Bước 20
2158

Tính diện tích: thêm khối đặt biến thành, chọn dt,

Bước 21
2258

lấy khối phép nhân đặt ra chỗ trống,

Bước 22
2358

ô bên phải thả biến rong,

Bước 23
2458

ô bên trái thả biến dai, rồi kéo vào ô giá trị của khối đặt dt: diện tích bằng dài nhân rộng. Ta vừa làm nhánh hình chữ nhật: hỏi dài, rộng, rồi tính chu vi và diện tích vào hai biến cv và dt.

Bước 24
2558
Chạy thử

Chạy thử: bấm cờ xanh, chọn 1, dài 5, rộng 3. Trên sân khấu, cv bằng 16 và dt bằng 15: khớp với tính tay.

Bước 25
2658

Nhánh nếu không thì, hình tròn: khối hỏi và đợi, gõ: Bán kính?

Bước 26
2758

khối đặt biến thành, chọn r,

Bước 27
2858

thả khối câu trả lời vào ô giá trị.

Bước 28
2958

Chu vi hình tròn bằng 2 nhân pi nhân r: thêm khối đặt biến thành, chọn cv,

Bước 29
3058

lấy khối phép nhân đặt ra chỗ trống,

Bước 30
3158

ô bên phải thả hằng PI, ô bên trái gõ 2.

Bước 31
3258

Thêm một khối phép nhân nữa,

Bước 32
3358

ô bên phải thả biến r, kéo khối 2 nhân PI vào ô bên trái, rồi kéo cả biểu thức vào khối đặt cv.

Bước 33
3458

Diện tích hình tròn bằng pi nhân r nhân r: khối đặt biến thành, chọn dt,

Bước 34
3558

lấy khối phép nhân đặt ra chỗ trống,

Bước 35
3658

ô bên phải thả biến r,

Bước 36
3758

ô bên trái thả hằng PI.

Bước 37
3858

Khối phép nhân thứ hai,

Bước 38
3958

ô bên phải thả biến r, kéo khối PI nhân r vào ô bên trái, rồi kéo cả biểu thức vào khối đặt dt. Ta vừa làm nhánh hình tròn: hỏi bán kính, chu vi bằng 2 nhân PI nhân r, diện tích bằng PI nhân r nhân r. Hằng PI được dùng ở hai chỗ.

Bước 39
4058
Chạy thử

Chạy thử: chọn 2, bán kính 1 chấm 7. Kết quả đúng, nhưng có nhiều chữ số lẻ, khó đọc.

Bước 40
4158

Ta làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân: nhân với 100, làm tròn, rồi chia lại cho 100.

Bước 41
4258

Bên dưới khối nếu, ngoài cả hai nhánh, thêm khối đặt biến thành, chọn cv.

Bước 42
4358

Lấy khối phép nhân đặt ra chỗ trống, ô bên phải gõ 100,

Bước 43
4458

ô bên trái thả biến cv.

Bước 44
4558

Lấy khối làm tròn, trong nhóm Các phép toán, kéo khối cv nhân 100 vào trong khối làm tròn.

Bước 45
4658

Lấy khối phép chia, ô bên phải gõ 100, kéo khối làm tròn vào ô bên trái, rồi kéo cả biểu thức vào khối đặt cv.

Giải thích: Ví dụ với 10 phẩy 676: nhân 100 được 1067 phẩy 6, làm tròn thành 1068, chia 100 được 10 phẩy 68.

Bước 46
4758

Làm tương tự cho diện tích: khối đặt biến thành, chọn dt,

Bước 47
4858

khối phép nhân, gõ 100,

Bước 48
4958

thả biến dt,

Bước 49
5058

khối làm tròn, kéo khối nhân vào trong,

Bước 50
5158

khối phép chia, gõ 100, kéo khối làm tròn vào ô bên trái, rồi kéo cả biểu thức vào khối đặt dt.

Bước 51
5258

Phần xuất kết quả. Chọn nhóm Hiển thị, gắn khối nói trong 2 giây,

Bước 52
5358

ghép khối kết hợp, trong nhóm Các phép toán, vào ô lời nói, ô thứ nhất gõ: Chu vi, hai chấm,

Bước 53
5458

ô thứ hai thả biến cv.

Bước 54
5558

Thêm khối nói, loại không có số giây,

Bước 55
5658

ghép khối kết hợp, gõ: Diện tích, hai chấm,

Bước 56
5758

và thả biến dt. Ta vừa làm phần cuối: làm tròn cv và dt đến hai chữ số thập phân, rồi nói chu vi, nói diện tích.

Bước 57
5858
Chạy thử

Chạy thử lại hình tròn bán kính 1 chấm 7: chu vi 10,68, diện tích 9,07. Gọn hơn nhiều. Kiểm thử hình chữ nhật dài 5, rộng 3: chu vi 16, diện tích 15. Thử với số thập phân: dài 2 chấm 5, rộng 1 chấm 2. Chu vi 7,4, diện tích 3. Cả ba lần đều khớp với tính tay.

Bước 58

Các khối mới trong bài

  • Khối làm tròn: làm tròn một số đến số nguyên gần nhất.
  • Khối phép chia: chia số bên trái cho số bên phải.

Kỹ thuật lập trình đã học

  • Về kỹ thuật lập trình, bài này ta học: hằng và biến: hằng đặt một lần rồi giữ nguyên, còn biến thay đổi theo dữ liệu.
  • Biểu thức lồng nhau: khối bên trong được tính trước, như dấu ngoặc.
  • Làm tròn hai chữ số thập phân: nhân 100, làm tròn, chia 100.
  • Và kiểm thử: so kết quả với tính tay, ít nhất ba bộ số.

Bài tập

Bài tập: thêm lựa chọn 3 là hình vuông, chỉ cần nhập một cạnh. Rồi thử với hình tam giác: nhập ba cạnh và tính chu vi.

Biến đếm: click kiếm tiền Đổi nhiệt độ °C ↔ °F
ZaloCộng đồng hỗ trợ lập trình ScratchCộng đồng hỗ trợ